Nghĩa của từ "fell through" trong tiếng Việt
"fell through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fell through
US /fɛl θru/
UK /fɛl θruː/
Cụm động từ
đổ bể, thất bại
failed to happen or be completed
Ví dụ:
•
Our plans to go on vacation fell through at the last minute.
Kế hoạch đi nghỉ của chúng tôi đổ bể vào phút chót.
•
The deal fell through because they couldn't agree on the price.
Thỏa thuận đổ bể vì họ không thể thống nhất về giá.
Từ liên quan: