Nghĩa của từ "fell asleep" trong tiếng Việt

"fell asleep" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fell asleep

US /fɛl əˈsliːp/
UK /fɛl əˈsliːp/

Cụm động từ

ngủ thiếp đi, chìm vào giấc ngủ

to begin to sleep

Ví dụ:
I was so tired that I fell asleep on the couch.
Tôi mệt đến nỗi ngủ quên trên ghế sofa.
The baby fell asleep in her mother's arms.
Em bé ngủ thiếp đi trong vòng tay mẹ.