Nghĩa của từ "fell over" trong tiếng Việt

"fell over" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fell over

US /fɛl ˈoʊvər/
UK /fɛl ˈəʊvər/

Cụm động từ

ngã, đổ

to fall to the ground; to tumble down

Ví dụ:
The child tripped and fell over.
Đứa trẻ vấp ngã và ngã xuống.
The old tree fell over during the storm.
Cây cổ thụ đổ xuống trong cơn bão.