Nghĩa của từ "feel left out" trong tiếng Việt
"feel left out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feel left out
US /fil lɛft aʊt/
UK /fiːl lɛft aʊt/
Thành ngữ
cảm thấy bị bỏ rơi, cảm thấy bị loại trừ
to feel excluded or not included in a group or activity
Ví dụ:
•
She started to feel left out when her friends made plans without her.
Cô ấy bắt đầu cảm thấy bị bỏ rơi khi bạn bè lên kế hoạch mà không có cô ấy.
•
It's easy to feel left out if you're new to a group.
Thật dễ dàng để cảm thấy bị bỏ rơi nếu bạn là người mới trong một nhóm.