Nghĩa của từ "feel blue" trong tiếng Việt
"feel blue" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feel blue
US /fiːl bluː/
UK /fiːl bluː/
Thành ngữ
cảm thấy buồn, cảm thấy chán nản
to feel sad or depressed
Ví dụ:
•
I always feel blue during the winter months.
Tôi luôn cảm thấy buồn trong những tháng mùa đông.
•
She started to feel blue after her friend moved away.
Cô ấy bắt đầu cảm thấy buồn sau khi bạn cô ấy chuyển đi.
Từ liên quan: