Nghĩa của từ feathering trong tiếng Việt
feathering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feathering
US /ˈfɛðərɪŋ/
UK /ˈfɛðərɪŋ/
Danh từ
1.
bộ lông, sự mọc lông
the act or process of growing feathers, or the feathers themselves
Ví dụ:
•
The young bird's feathering was still sparse.
Bộ lông của chim non vẫn còn thưa thớt.
•
The peacock displayed its magnificent feathering.
Con công khoe bộ lông lộng lẫy của nó.
2.
điều chỉnh cánh quạt, sự điều chỉnh góc cánh quạt
the act of adjusting the pitch of a propeller blade to reduce drag, especially in an engine failure
Ví dụ:
•
The pilot initiated feathering of the propeller after engine shutdown.
Phi công bắt đầu điều chỉnh cánh quạt sau khi động cơ ngừng hoạt động.
•
Proper feathering can significantly improve glide performance.
Việc điều chỉnh cánh quạt đúng cách có thể cải thiện đáng kể hiệu suất lượn.