Nghĩa của từ feasts trong tiếng Việt
feasts trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feasts
US /fiːsts/
UK /fiːsts/
Danh từ
1.
bữa tiệc, yến tiệc
a large meal, typically one in celebration of something
Ví dụ:
•
The wedding reception was a grand feast with many dishes.
Tiệc cưới là một bữa tiệc lớn với nhiều món ăn.
•
They prepared a delicious feast for Thanksgiving.
Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc thịnh soạn cho Lễ Tạ ơn.
2.
lễ hội tôn giáo, ngày lễ
a religious festival
Ví dụ:
•
The village celebrates the annual harvest feast.
Ngôi làng tổ chức lễ hội thu hoạch hàng năm.
•
Many cultures have special feasts to mark important religious events.
Nhiều nền văn hóa có những lễ hội đặc biệt để đánh dấu các sự kiện tôn giáo quan trọng.
Động từ
ăn tiệc, ăn uống no nê
eat a large meal
Ví dụ:
•
We will feast on roasted turkey and all the trimmings.
Chúng ta sẽ ăn tiệc gà tây quay và tất cả các món ăn kèm.
•
The hungry travelers were eager to feast on the fresh bread and cheese.
Những du khách đói bụng rất háo hức được ăn uống no nê bánh mì tươi và phô mai.