Nghĩa của từ "feast day" trong tiếng Việt
"feast day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
feast day
US /fiːst deɪ/
UK /fiːst deɪ/
Danh từ
ngày lễ, ngày lễ tôn giáo
a day on which a religious festival is celebrated, typically with a special meal
Ví dụ:
•
Christmas is a major feast day for Christians around the world.
Giáng sinh là một ngày lễ lớn đối với các Kitô hữu trên toàn thế giới.
•
The village celebrates its patron saint's feast day with a procession and a large communal meal.
Ngôi làng kỷ niệm ngày lễ của vị thánh bảo trợ bằng một cuộc rước và một bữa ăn cộng đồng lớn.