Nghĩa của từ fashioned trong tiếng Việt

fashioned trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fashioned

US /ˈfæʃ.ənd/
UK /ˈfæʃ.ənd/

Tính từ

1.

được làm, được tạo hình

made or constructed in a particular way

Ví dụ:
The old house was traditionally fashioned with wooden beams.
Ngôi nhà cũ được xây dựng theo kiểu truyền thống với dầm gỗ.
She wore a beautifully fashioned dress.
Cô ấy mặc một chiếc váy được thiết kế đẹp mắt.
2.

lỗi thời, cổ hủ

old-fashioned

Ví dụ:
His ideas are a bit old-fashioned for today's world.
Những ý tưởng của anh ấy hơi lỗi thời so với thế giới ngày nay.
She prefers wearing old-fashioned clothes.
Cô ấy thích mặc quần áo lỗi thời.

Động từ

tạo hình, chế tạo

to make into a particular form or shape

Ví dụ:
The sculptor fashioned the clay into a beautiful vase.
Người điêu khắc đã tạo hình đất sét thành một chiếc bình đẹp.
He fashioned a makeshift shelter from branches and leaves.