Nghĩa của từ "far down" trong tiếng Việt
"far down" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
far down
US /fɑːr daʊn/
UK /fɑː daʊn/
Trạng từ
sâu xuống, rất xa xuống
at a considerable distance or depth below a surface or from a starting point
Ví dụ:
•
The treasure was buried far down in the earth.
Kho báu được chôn sâu xuống lòng đất.
•
You need to scroll far down to find the information.
Bạn cần cuộn xuống rất xa để tìm thông tin.