Nghĩa của từ fanning trong tiếng Việt
fanning trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fanning
US /ˈfænɪŋ/
UK /ˈfænɪŋ/
Danh từ
quạt, thông gió
the action of moving air with a fan or similar object to cool someone or something
Ví dụ:
•
The gentle fanning of the palm leaves provided some relief from the heat.
Sự quạt nhẹ nhàng của lá cọ mang lại chút dễ chịu khỏi cái nóng.
•
She used a piece of cardboard for fanning herself.
Cô ấy dùng một mảnh bìa cứng để quạt mát cho mình.
Động từ
quạt, thổi bùng
present participle of fan
Ví dụ:
•
He was fanning the flames of the campfire to make it burn brighter.
Anh ấy đang quạt lửa trại để nó cháy sáng hơn.
•
The wind was fanning her hair across her face.
Gió đang thổi tóc cô ấy bay ngang mặt.
Từ liên quan: