Nghĩa của từ "fan out" trong tiếng Việt

"fan out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

fan out

US /fæn aʊt/
UK /fæn aʊt/

Cụm động từ

tản ra, xòe ra

to spread out from a central point, like a fan

Ví dụ:
The police officers decided to fan out and search the area.
Các sĩ quan cảnh sát quyết định tản ra và tìm kiếm khu vực.
The birds fanned out across the sky.
Những con chim tản ra khắp bầu trời.