Nghĩa của từ "falling off" trong tiếng Việt

"falling off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

falling off

US /ˈfɔːlɪŋ ɒf/
UK /ˈfɔːlɪŋ ɒf/

Cụm động từ

1.

giảm sút, sa sút, suy giảm

to decrease in quantity, quality, or intensity

Ví dụ:
Sales have been falling off recently.
Doanh số gần đây đã giảm sút.
His performance started falling off after the injury.
Phong độ của anh ấy bắt đầu giảm sút sau chấn thương.
2.

bong tróc, rụng

to become detached and drop from something

Ví dụ:
The old paint is falling off the walls.
Lớp sơn cũ đang bong tróc khỏi tường.
Leaves are falling off the trees as autumn approaches.
Lá đang rụng khỏi cây khi mùa thu đến gần.