Nghĩa của từ "Fair hair" trong tiếng Việt

"Fair hair" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Fair hair

US /ˈfer ˌher/
UK /ˈfeər ˌheə/

Danh từ

tóc vàng, tóc sáng màu

light-colored hair, typically blonde or light brown

Ví dụ:
She has beautiful long fair hair.
Cô ấy có mái tóc vàng dài tuyệt đẹp.
Many children in Scandinavia have fair hair.
Nhiều trẻ em ở Scandinavia có mái tóc vàng.