Nghĩa của từ faddy trong tiếng Việt

faddy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faddy

US /ˈfæd.i/
UK /ˈfæd.i/
"faddy" picture

Tính từ

kén chọn, khó tính

liking or disliking particular things, especially food, without good reason

Ví dụ:
My daughter is a very faddy eater.
Con gái tôi là một người ăn rất kén chọn.
He's become quite faddy about his clothes.
Anh ấy trở nên khá kén chọn về quần áo của mình.
Từ liên quan: