Nghĩa của từ faddiness trong tiếng Việt
faddiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
faddiness
US /ˈfæd.i.nəs/
UK /ˈfæd.i.nəs/
Danh từ
sự thích chạy theo mốt, tính thất thường, sự thay đổi
the quality of being easily influenced by fads or trends; capriciousness or changeability in tastes or interests
Ví dụ:
•
Her faddiness in fashion meant her wardrobe was constantly changing.
Sự thích chạy theo mốt của cô ấy trong thời trang có nghĩa là tủ quần áo của cô ấy liên tục thay đổi.
•
The company's marketing strategy suffered from its faddiness, constantly chasing new, short-lived trends.
Chiến lược tiếp thị của công ty bị ảnh hưởng bởi sự thích chạy theo mốt, liên tục chạy theo các xu hướng mới, ngắn ngủi.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: