Nghĩa của từ "facial cream" trong tiếng Việt
"facial cream" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
facial cream
US /ˈfeɪʃəl kriːm/
UK /ˈfeɪʃəl kriːm/
Danh từ
kem dưỡng da mặt
a cream applied to the face to moisturize, protect, or treat the skin
Ví dụ:
•
She applies facial cream every morning and night.
Cô ấy thoa kem dưỡng da mặt mỗi sáng và tối.
•
This new facial cream has SPF 30.
Loại kem dưỡng da mặt mới này có SPF 30.
Từ liên quan: