Nghĩa của từ fabricator trong tiếng Việt
fabricator trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fabricator
US /ˈfæb.rɪ.keɪ.t̬ɚ/
UK /ˈfæb.rɪ.keɪ.tər/
Danh từ
1.
người bịa đặt, người tạo ra
a person who fabricates something, especially a lie or a false story
Ví dụ:
•
The police identified him as a known fabricator of evidence.
Cảnh sát xác định anh ta là một người bịa đặt bằng chứng nổi tiếng.
•
She was accused of being a fabricator of stories to gain sympathy.
Cô ấy bị buộc tội là người bịa đặt câu chuyện để lấy lòng thương hại.
2.
nhà chế tạo, nhà sản xuất
a person or company that manufactures or constructs something, typically from raw materials or components
Ví dụ:
•
The company is a leading fabricator of custom metal parts.
Công ty là nhà chế tạo hàng đầu các bộ phận kim loại tùy chỉnh.
•
They hired a skilled fabricator to build the intricate stage set.
Họ đã thuê một nhà chế tạo lành nghề để xây dựng bối cảnh sân khấu phức tạp.
Từ liên quan: