Nghĩa của từ extensions trong tiếng Việt
extensions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
extensions
US /ɪkˈstɛnʃənz/
UK /ɪkˈstɛnʃənz/
Danh từ số nhiều
1.
phần mở rộng, phần nối dài, tóc nối
additional parts that make something longer or larger
Ví dụ:
•
The house needs some extensions to accommodate the growing family.
Ngôi nhà cần một số phần mở rộng để chứa gia đình đang lớn.
•
She bought hair extensions to add volume and length to her natural hair.
Cô ấy đã mua tóc nối để tăng thêm độ dày và dài cho mái tóc tự nhiên của mình.
2.
gia hạn, thời gian thêm
additional time given to someone to do something
Ví dụ:
•
The students requested extensions for their assignments.
Các sinh viên đã yêu cầu gia hạn cho các bài tập của họ.
•
We were granted two-week extensions on our visa.
Chúng tôi đã được cấp gia hạn hai tuần cho thị thực của mình.
3.
tiện ích mở rộng, plugin
software programs that add extra features to a web browser or other application
Ví dụ:
•
I installed several useful extensions on my browser.
Tôi đã cài đặt một số tiện ích mở rộng hữu ích trên trình duyệt của mình.
•
Some browser extensions can improve productivity.
Một số tiện ích mở rộng trình duyệt có thể cải thiện năng suất.
Từ liên quan: