Nghĩa của từ "extension cord" trong tiếng Việt

"extension cord" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

extension cord

US /ɪkˈstɛnʃən kɔrd/
UK /ɪkˈstɛnʃən kɔːd/

Danh từ

dây nối dài, ổ cắm nối dài

a length of flexible electrical power cable with a plug on one end and one or more outlets on the other end, used to extend the reach of an electrical appliance

Ví dụ:
I need an extension cord to plug in the lamp across the room.
Tôi cần một dây nối dài để cắm đèn ở phía bên kia phòng.
Make sure the extension cord is rated for outdoor use if you're using it outside.
Hãy đảm bảo dây nối dài được đánh giá cho sử dụng ngoài trời nếu bạn dùng nó bên ngoài.