Nghĩa của từ "exposed to" trong tiếng Việt

"exposed to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exposed to

US /ɪkˈspoʊzd tuː/
UK /ɪkˈspəʊzd tuː/

Cụm từ

1.

tiếp xúc với, phơi bày trước

to be subjected to something, often something unpleasant or harmful

Ví dụ:
Plants should not be exposed to direct sunlight for too long.
Cây không nên tiếp xúc với ánh nắng trực tiếp quá lâu.
Children should not be exposed to violence on television.
Trẻ em không nên tiếp xúc với bạo lực trên truyền hình.
2.

tiếp xúc với, được giới thiệu với

to be introduced to new ideas, experiences, or knowledge

Ví dụ:
Students should be exposed to a variety of cultures.
Học sinh nên được tiếp xúc với nhiều nền văn hóa khác nhau.
The program aims to get young people exposed to new technologies.
Chương trình nhằm mục đích giúp giới trẻ tiếp cận với các công nghệ mới.