Nghĩa của từ exponentially trong tiếng Việt
exponentially trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
exponentially
US /ˌek.spoʊˈnen.ʃəl.i/
UK /ˌek.spəˈnen.ʃəl.i/
Trạng từ
1.
theo cấp số nhân, rất nhanh chóng
at a very rapid rate
Ví dụ:
•
The company's profits grew exponentially last quarter.
Lợi nhuận của công ty tăng theo cấp số nhân vào quý trước.
•
The problem is getting worse exponentially.
Vấn đề đang trở nên tồi tệ hơn theo cấp số nhân.
Từ đồng nghĩa:
2.
theo cấp số nhân
in a way that involves an exponent or exponents
Ví dụ:
•
The function grows exponentially, meaning its rate of growth increases over time.
Hàm số tăng theo cấp số nhân, nghĩa là tốc độ tăng trưởng của nó tăng theo thời gian.
•
In mathematics, some sequences increase exponentially.
Trong toán học, một số dãy số tăng theo cấp số nhân.