Nghĩa của từ expired trong tiếng Việt

expired trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expired

US /ɪkˈspaɪərd/
UK /ɪkˈspaɪəd/

Tính từ

hết hạn, không còn hiệu lực

(of a period of time, a document, etc.) having come to an end or no longer valid

Ví dụ:
The milk is expired, so we can't drink it.
Sữa đã hết hạn, nên chúng ta không thể uống được.
My passport is expired, so I need to renew it before my trip.
Hộ chiếu của tôi đã hết hạn, vì vậy tôi cần gia hạn trước chuyến đi.

Động từ

hết hạn, kết thúc

(past tense of expire) to come to an end; cease to be valid

Ví dụ:
His contract expired last month.
Hợp đồng của anh ấy đã hết hạn vào tháng trước.
The warranty on the product expired a week ago.
Bảo hành sản phẩm đã hết hạn một tuần trước.