Nghĩa của từ expires trong tiếng Việt
expires trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
expires
US /ɪkˈspaɪərz/
UK /ɪkˈspaɪəz/
Động từ
1.
hết hạn, kết thúc
(of a document, agreement, or period of time) come to an end or lose validity
Ví dụ:
•
My passport expires next month.
Hộ chiếu của tôi sẽ hết hạn vào tháng tới.
•
The contract expires at the end of the year.
Hợp đồng sẽ hết hạn vào cuối năm.
2.
qua đời, chết
(of a person) die
Ví dụ:
•
He expired peacefully in his sleep.
Ông ấy đã qua đời một cách thanh thản trong giấc ngủ.
•
The patient expired after a long illness.
Bệnh nhân đã qua đời sau một thời gian dài bệnh tật.
Từ liên quan: