Nghĩa của từ experiences trong tiếng Việt
experiences trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
experiences
US /ɪkˈspɪriənsɪz/
UK /ɪkˈspɪəriənsɪz/
Danh từ số nhiều
1.
kinh nghiệm
the knowledge or skill acquired over a period of time, especially through practical involvement in something
Ví dụ:
•
She has many years of experiences in teaching.
Cô ấy có nhiều năm kinh nghiệm trong giảng dạy.
•
His diverse work experiences make him a strong candidate.
Kinh nghiệm làm việc đa dạng của anh ấy khiến anh ấy trở thành một ứng cử viên mạnh mẽ.
2.
trải nghiệm, sự kiện
events or occurrences that have happened to someone
Ví dụ:
•
Traveling to new countries offers unique cultural experiences.
Du lịch đến các quốc gia mới mang lại những trải nghiệm văn hóa độc đáo.
•
We shared our childhood experiences with each other.
Chúng tôi đã chia sẻ những trải nghiệm thời thơ ấu của mình với nhau.