Nghĩa của từ expectant trong tiếng Việt

expectant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

expectant

US /ɪkˈspek.tənt/
UK /ɪkˈspek.tənt/
"expectant" picture

Tính từ

1.

mong đợi, chờ đợi

having or showing an excited feeling that something is about to happen, especially something pleasant

Ví dụ:
The expectant crowd waited for the singer to appear on stage.
Đám đông đang mong đợi chờ đợi ca sĩ xuất hiện trên sân khấu.
She gave him an expectant look, waiting for his answer.
Cô ấy nhìn anh với ánh mắt mong chờ, đợi câu trả lời của anh.
2.

đang mang thai, sắp làm cha/mẹ

used to describe a woman who is pregnant or a man who is about to become a father

Ví dụ:
The hospital provides special classes for expectant mothers.
Bệnh viện cung cấp các lớp học đặc biệt cho các bà mẹ đang mang thai.
He is an expectant father for the first time.
Anh ấy lần đầu tiên làm cha.