Nghĩa của từ showiness trong tiếng Việt

showiness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

showiness

US /ˈʃoʊ.i.nəs/
UK /ˈʃəʊ.i.nəs/

Danh từ

sự phô trương, sự khoe khoang, sự lòe loẹt

the quality of being ostentatious or attracting attention by being showy

Ví dụ:
Her dress had a certain showiness that made her stand out.
Chiếc váy của cô ấy có một vẻ phô trương nhất định khiến cô ấy nổi bật.
He criticized the showiness of modern architecture.
Anh ấy chỉ trích sự phô trương của kiến trúc hiện đại.