Nghĩa của từ excused trong tiếng Việt

excused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

excused

US /ɪkˈskjuːzd/
UK /ɪkˈskjuːzd/

Tính từ

được miễn, được tha thứ

allowed to be absent from a duty or obligation

Ví dụ:
He was excused from military service due to a medical condition.
Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự do tình trạng sức khỏe.
Students who are ill will be excused from class.
Học sinh bị ốm sẽ được miễn học.

Quá khứ phân từ

được tha thứ, được miễn

past participle of 'excuse'

Ví dụ:
He was excused for his rude behavior.
Anh ấy đã được tha thứ vì hành vi thô lỗ của mình.
I hope I'm excused for being late.
Tôi hy vọng mình được tha thứ vì đến muộn.