Nghĩa của từ "make an excuse" trong tiếng Việt
"make an excuse" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
make an excuse
US /meɪk ən ɪkˈskjuːs/
UK /meɪk ən ɪkˈskjuːs/
Cụm từ
đưa ra cái cớ, viện cớ
to give a reason for doing something wrong or for not doing something that should have been done
Ví dụ:
•
He always tries to make an excuse for being late.
Anh ấy luôn cố gắng đưa ra một cái cớ cho việc đến muộn.
•
Don't make an excuse, just admit you forgot.
Đừng đưa ra cái cớ, chỉ cần thừa nhận bạn đã quên.