Nghĩa của từ "exclusive control" trong tiếng Việt

"exclusive control" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exclusive control

US /ɪkˈskluːsɪv kənˈtroʊl/
UK /ɪkˈskluːsɪv kənˈtrəʊl/

Danh từ

kiểm soát độc quyền, quyền kiểm soát duy nhất

the state of having complete power or authority over something, to the exclusion of all others

Ví dụ:
The company sought exclusive control over the new technology.
Công ty tìm kiếm quyền kiểm soát độc quyền đối với công nghệ mới.
The dictator maintained exclusive control over all media outlets.
Nhà độc tài duy trì quyền kiểm soát độc quyền đối với tất cả các phương tiện truyền thông.