Nghĩa của từ "except that" trong tiếng Việt
"except that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
except that
US /ɪkˈsɛpt ðæt/
UK /ɪkˈsɛpt ðæt/
Liên từ
ngoại trừ việc, trừ khi
used to introduce a statement that forms an exception to one just made
Ví dụ:
•
The plan was perfect, except that it cost too much.
Kế hoạch hoàn hảo, ngoại trừ việc nó quá tốn kém.
•
I would go, except that I'm too busy.
Tôi sẽ đi, ngoại trừ việc tôi quá bận.