Nghĩa của từ exaltation trong tiếng Việt

exaltation trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exaltation

US /ˌeɡ.zɑːlˈteɪ.ʃən/
UK /ˌeɡ.zɒlˈteɪ.ʃən/

Danh từ

1.

sự hân hoan, sự phấn khởi, sự thăng hoa

a feeling of extreme joy or elation

Ví dụ:
The team's victory was met with widespread exaltation from their fans.
Chiến thắng của đội đã được người hâm mộ đón nhận với sự hân hoan rộng khắp.
She felt a sense of exaltation after successfully completing the challenging project.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác hân hoan sau khi hoàn thành thành công dự án đầy thử thách.
2.

sự tôn vinh, sự ca ngợi, sự đề cao

the action of exalting someone or something, or the state of being exalted

Ví dụ:
The poet's work led to his exaltation as a national hero.
Tác phẩm của nhà thơ đã dẫn đến sự tôn vinh ông như một anh hùng dân tộc.
The exaltation of power can lead to corruption.
Sự tôn vinh quyền lực có thể dẫn đến tham nhũng.