Nghĩa của từ exalted trong tiếng Việt

exalted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

exalted

US /ɪɡˈzɑːl.t̬ɪd/
UK /ɪɡˈzɒl.tɪd/

Tính từ

1.

cao quý, được tôn vinh, được kính trọng

placed at a high or powerful level; held in high regard

Ví dụ:
He holds an exalted position in the company.
Anh ấy giữ một vị trí cao quý trong công ty.
The king was an exalted figure to his people.
Nhà vua là một nhân vật cao quý đối với dân chúng của mình.
2.

tột độ, hân hoan, phấn khởi

overjoyed; ecstatic

Ví dụ:
She felt an exalted sense of freedom after quitting her job.
Cô ấy cảm thấy một cảm giác tự do tột độ sau khi nghỉ việc.
The choir sang with exalted voices.
Dàn hợp xướng hát với những giọng ca hân hoan.
Từ liên quan: