Nghĩa của từ "every other" trong tiếng Việt

"every other" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

every other

US /ˈɛv.ri ˈʌð.ər/
UK /ˈɛv.ri ˈʌð.ər/

Cụm từ

cách một, xen kẽ

each second one of a series; alternate

Ví dụ:
I visit my grandmother every other weekend.
Tôi thăm bà tôi cách một cuối tuần.
The bus runs every other hour.
Xe buýt chạy cách một giờ.