Nghĩa của từ "event coordinator" trong tiếng Việt

"event coordinator" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

event coordinator

US /ɪˈvent koʊˈɔːrdɪneɪtər/
UK /ɪˈvent koʊˈɔːdɪneɪtər/

Danh từ

điều phối viên sự kiện

a person responsible for organizing and managing events, such as conferences, weddings, or parties

Ví dụ:
The company hired an experienced event coordinator to plan their annual gala.
Công ty đã thuê một điều phối viên sự kiện giàu kinh nghiệm để lên kế hoạch cho buổi dạ tiệc thường niên của họ.
As an event coordinator, she manages everything from venue selection to catering.
Với vai trò là một điều phối viên sự kiện, cô ấy quản lý mọi thứ từ việc chọn địa điểm đến dịch vụ ăn uống.