Nghĩa của từ equate trong tiếng Việt

equate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

equate

US /ɪˈkweɪt/
UK /ɪˈkweɪt/

Động từ

đánh đồng, coi là ngang bằng

to consider or describe (one thing) as being equal or similar to another

Ví dụ:
It's a mistake to equate wealth with happiness.
Thật sai lầm khi đánh đồng sự giàu có với hạnh phúc.
Some people equate success with money.
Một số người đánh đồng thành công với tiền bạc.