Nghĩa của từ equate trong tiếng Việt
equate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
equate
US /ɪˈkweɪt/
UK /ɪˈkweɪt/
Động từ
đánh đồng
to consider one thing to be the same as or equal to another thing:
Ví dụ:
•
He complained that there was a tendency to equate right-wing politics with self-interest.
Từ liên quan: