Nghĩa của từ entr'acte trong tiếng Việt

entr'acte trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entr'acte

US /ˈɑːn.trækt/
UK /ˈɒn.trækt/
"entr'acte" picture

Danh từ

1.

giữa các màn, tiết mục giải trí giữa các màn

a short ballet or other entertainment performed between the acts of a play

Ví dụ:
During the entr'acte, the audience chatted and stretched.
Trong thời gian giữa các màn, khán giả trò chuyện và vươn vai.
The orchestra played a lively entr'acte before the final act.
Dàn nhạc đã chơi một bản nhạc dạo giữa các màn sôi động trước màn cuối.
2.

nhạc dạo giữa các màn, khúc nhạc dạo

a piece of music played between the acts of a play or opera

Ví dụ:
The beautiful entr'acte provided a moment of reflection.
Bản nhạc dạo giữa các màn tuyệt đẹp đã mang lại khoảnh khắc suy tư.
The composer wrote a short entr'acte for the second act.
Nhà soạn nhạc đã viết một bản nhạc dạo giữa các màn ngắn cho màn thứ hai.