Nghĩa của từ energizing trong tiếng Việt
energizing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
energizing
US /ˈɛnərˌdʒaɪzɪŋ/
UK /ˈɛnədʒaɪzɪŋ/
Tính từ
tiếp thêm năng lượng, làm phấn chấn
making you feel more active and healthy
Ví dụ:
•
The morning run was incredibly energizing.
Buổi chạy sáng thật sự rất tiếp thêm năng lượng.
•
She found the fresh air and sunshine very energizing.
Cô ấy thấy không khí trong lành và ánh nắng mặt trời rất tiếp thêm năng lượng.