Nghĩa của từ energize trong tiếng Việt
energize trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
energize
US /ˈen.ɚ.dʒaɪz/
UK /ˈen.ə.dʒaɪz/
Động từ
1.
tiếp thêm năng lượng, làm cho hăng hái, kích thích
give energy and enthusiasm to (someone)
Ví dụ:
•
The coach's speech really energized the team.
Bài phát biểu của huấn luyện viên thực sự đã tiếp thêm năng lượng cho đội.
•
A good night's sleep can energize you for the day ahead.
Một giấc ngủ ngon có thể tiếp thêm năng lượng cho bạn cho ngày sắp tới.
2.
cung cấp năng lượng, cấp điện
provide (a device or system) with energy
Ví dụ:
•
The solar panels energize the entire house.
Các tấm pin mặt trời cung cấp năng lượng cho toàn bộ ngôi nhà.
•
We need to energize the circuit before testing it.
Chúng ta cần cấp điện cho mạch trước khi kiểm tra.