Nghĩa của từ "emerge from" trong tiếng Việt

"emerge from" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

emerge from

US /ɪˈmɜrdʒ frʌm/
UK /ɪˈmɜːdʒ frɒm/

Cụm động từ

xuất hiện từ, nổi lên từ

to come out of a place or situation

Ví dụ:
The sun began to emerge from behind the clouds.
Mặt trời bắt đầu xuất hiện từ phía sau những đám mây.
He managed to emerge from the crisis stronger than before.
Anh ấy đã vượt qua khủng hoảng và trở nên mạnh mẽ hơn trước.