Nghĩa của từ embracing trong tiếng Việt

embracing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

embracing

US /ɪmˈbreɪsɪŋ/
UK /ɪmˈbreɪsɪŋ/

Tính từ

bao gồm, bao trùm

including or containing something as a necessary or integral part

Ví dụ:
The new policy is embracing a wider range of issues.
Chính sách mới đang bao gồm một phạm vi vấn đề rộng hơn.
It's an embracing concept that brings together different disciplines.
Đó là một khái niệm bao trùm, tập hợp các lĩnh vực khác nhau.