Nghĩa của từ embraced trong tiếng Việt
embraced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
embraced
US /ɪmˈbreɪst/
UK /ɪmˈbreɪst/
Động từ
1.
ôm, vòng tay
held someone closely in one's arms, especially as a sign of affection
Ví dụ:
•
She embraced her daughter warmly.
Cô ấy ôm con gái mình một cách ấm áp.
•
They embraced after a long separation.
Họ ôm nhau sau một thời gian dài xa cách.
2.
chấp nhận, nắm lấy
accepted or supported (a belief, theory, or change) willingly and enthusiastically
Ví dụ:
•
The community embraced the new policy.
Cộng đồng đã chấp nhận chính sách mới.
•
He embraced the opportunity to learn a new skill.
Anh ấy đã nắm lấy cơ hội học một kỹ năng mới.
Từ liên quan: