Nghĩa của từ elemental trong tiếng Việt

elemental trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

elemental

US /ˌel.əˈmen.t̬əl/
UK /ˌel.ɪˈmen.təl/

Tính từ

1.

nguyên tố, cơ bản

relating to or constituting a primary or basic constituent of something

Ví dụ:
The four elemental forces of nature are often cited as earth, air, fire, and water.
Bốn lực lượng nguyên tố của tự nhiên thường được nhắc đến là đất, khí, lửa và nước.
He possessed an elemental understanding of physics.
Anh ấy có một sự hiểu biết cơ bản về vật lý.
2.

nguyên thủy, mạnh mẽ

powerful and uncontrolled, like the forces of nature

Ví dụ:
The storm unleashed its elemental fury on the coast.
Cơn bão đã giải phóng cơn thịnh nộ nguyên thủy của nó lên bờ biển.
His passion for music was an elemental force in his life.
Niềm đam mê âm nhạc của anh ấy là một lực lượng nguyên thủy trong cuộc đời anh.