Nghĩa của từ "electric switch" trong tiếng Việt

"electric switch" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

electric switch

US /ɪˈlɛktrɪk swɪtʃ/
UK /ɪˈlɛktrɪk swɪtʃ/

Danh từ

công tắc điện

a device for making and breaking the connection in an electric circuit

Ví dụ:
Flip the electric switch to turn on the lights.
Bật công tắc điện để bật đèn.
The faulty electric switch caused the power outage.
Công tắc điện bị lỗi đã gây ra mất điện.