Nghĩa của từ "eke out" trong tiếng Việt
"eke out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
eke out
US /iːk/
UK /iːk/
Cụm động từ
1.
kiếm sống chật vật, sống chật vật
to make a living with difficulty
Ví dụ:
•
They managed to eke out a living from farming the barren land.
Họ đã xoay sở để kiếm sống chật vật từ việc canh tác trên mảnh đất cằn cỗi.
•
With only a small pension, she had to eke out her existence.
Chỉ với một khoản lương hưu nhỏ, cô ấy phải sống chật vật.
2.
dùng dè sẻn, sử dụng cẩn thận
to make something last longer by using it carefully or sparingly
Ví dụ:
•
We had to eke out our supplies until the rescue team arrived.
Chúng tôi phải dùng dè sẻn nguồn cung cấp cho đến khi đội cứu hộ đến.
•
She tried to eke out the remaining coffee for another week.
Cô ấy cố gắng dùng dè sẻn số cà phê còn lại cho một tuần nữa.
Từ liên quan: