Nghĩa của từ efficiency trong tiếng Việt
efficiency trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
efficiency
US /ɪˈfɪʃ.ən.si/
UK /ɪˈfɪʃ.ən.si/
Danh từ
hiệu quả, năng suất
the state or quality of being efficient
Ví dụ:
•
The new system improved the efficiency of the production line.
Hệ thống mới đã cải thiện hiệu quả của dây chuyền sản xuất.
•
We need to increase our energy efficiency.
Chúng ta cần tăng hiệu quả sử dụng năng lượng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: