Nghĩa của từ easing trong tiếng Việt
easing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
easing
US /ˈiːzɪŋ/
UK /ˈiːzɪŋ/
Danh từ
nới lỏng, giảm bớt, làm dịu
the process of making something less severe, difficult, or unpleasant
Ví dụ:
•
The government announced an easing of travel restrictions.
Chính phủ đã công bố nới lỏng các hạn chế đi lại.
•
There has been an easing of tensions between the two countries.
Đã có sự giảm bớt căng thẳng giữa hai nước.
Động từ
nới lỏng, giảm bớt, làm dịu
making (something unpleasant, painful, or intense) less severe or serious
Ví dụ:
•
The new policies are aimed at easing the burden on small businesses.
Các chính sách mới nhằm mục đích giảm bớt gánh nặng cho các doanh nghiệp nhỏ.
•
The medication helped in easing her pain.
Thuốc đã giúp giảm bớt cơn đau của cô ấy.
Từ liên quan: