Nghĩa của từ ears trong tiếng Việt

ears trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ears

US /ɪərz/
UK /ɪəz/

Danh từ số nhiều

tai

the organs of hearing and balance in humans and other vertebrates

Ví dụ:
She covered her ears to block out the loud noise.
Cô ấy bịt tai để chặn tiếng ồn lớn.
The dog's ears perked up when it heard a strange sound.
Tai con chó vểnh lên khi nghe thấy một âm thanh lạ.