Nghĩa của từ "Early Years" trong tiếng Việt

"Early Years" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Early Years

US /ˈɜːrli jɪərz/
UK /ˈɜːli jɪəz/

Danh từ số nhiều

những năm đầu đời, thời thơ ấu

the period of a person's life from birth to around age five, characterized by rapid development and learning

Ví dụ:
A child's development during their early years is crucial for future learning.
Sự phát triển của trẻ trong những năm đầu đời rất quan trọng đối với việc học tập trong tương lai.
She works with children in their early years.
Cô ấy làm việc với trẻ em trong những năm đầu đời.