Nghĩa của từ "duck billed" trong tiếng Việt
"duck billed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
duck billed
US /dʌk bɪld/
UK /dʌk bɪld/
Tính từ
có mỏ vịt
having a bill or snout resembling that of a duck
Ví dụ:
•
The platypus is a unique mammal, famous for its duck-billed appearance.
Thú mỏ vịt là một loài động vật có vú độc đáo, nổi tiếng với vẻ ngoài có mỏ vịt.
•
Scientists discovered a new species of duck-billed dinosaur.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra một loài khủng long có mỏ vịt mới.
Từ liên quan: